bơ thờ

bơ thờ

Cô bé nhìn ra cửa sổ với ánh mắt bơ thờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mơ màng, đờ đẫn, thiếu sự tập trung nhận thức rõ ràng về xung quanh: " thờ" diễn tả trạng thái tinh thần của một người như đang mất hồn, không còn tỉnh táo, phản ứng chậm chạp hoặc có vẻ thờ ơ với mọi thứ xảy ra xung quanh.
    • Trạng thái ngơ ngác, đãng: Thể hiện sự thiếu chú ý, vẻ mặt hoặc cử chỉ cho thấy tâm trí đangnơi khác, không tập trung vào hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau va chạm, anh ấy ngồi dậy với vẻ mặt thờ. (Diễn tả trạng thái choáng váng, chưa tỉnh táo sau tai nạn.)
    • nhìn ra cửa sổ với ánh mắt thờ, dường như không nghe thấy lời mẹ gọi. (Diễn tả sự mơ màng, tâm trí đang phiêu du nơi khác.)
    • Đừng thờ như vậy, tập trung vào công việc đi! (Lời nhắc nhở về sự thiếu tập trung, đãng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhìn thờ": cái nhìnhồn, thiếu sự sống động hoặc sự chú ý.
    • nhìn thờ vào khoảng không, chẳng biết đang nghĩ .
  • "Đứng thờ": Đứng một chỗ với dáng vẻ ngơ ngác, không biết phải làm .
    • Nghe tin dữ, cụ đứng thờ giữa sân như trời trồng.
Biến thể từ gần giờng
  • Thờ thẫn (tính từ): Có nghĩa rất gần, chỉ trạng thái đờ đẫn, mất hồn quá buồn , shock hoặc mệt mỏi.
    • Buồn chuyện gia đình, anh ấy cả ngày thờ thẫn.
  • Ngơ ngác (tính từ): Chỉ vẻ mặt hoặc thái độ lúng túng, không hiểu chuyện đang xảy ra.
    • Cậu nhìn ngơ ngác khi lạc vào chợ.
Từ đồng nghĩa
  • Đờ đẫn: Trạng thái trí óc trì trệ, phản ứng rất chậm.
  • đãng: Không chú ý, không tập trung.
  • Mơ màng: Ở trạng thái nửa tỉnh nửa , không thực sự tỉnh táo.
Từ trái nghĩa
  • Tỉnh táo: Ở trạng thái minh mẫn, nhận thức rõ ràng.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, phản ứng nhanh.
  • Tập trung: Chú ý cao độ vào một việc đó.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • (Có vẻ) Bơ phờ: Thường dùng để chỉ vẻ mệt mỏi, tiều tụy, thiếu sức sống (khác với " thờ" thiên về trạng thái tinh thần).
    • Làm việc cả đêm, sáng ra anh ta trông bơ phờ hẳn.
  • Ngẩn ngơ: Trạng thái sững sờ, kinh ngạc hoặc mê mẩn điều đó, thường hàm ý tích cực hơn " thờ".
    • ấy đứng ngẩn ngơ trước vẻ đẹp của bức tranh.

Từ chứa "bơ thờ"